AI의 도움을 받은 번역

최고기술책임자 · CTO

CTO 01A

TV0013

기술 선택, 성능, 유지보수성을 평가하고 제품과 기기에 맞는 개선 방향을 정합니다.

담당 범위

최고기술책임자 · CTO

화면 표시 성능, 기기 간 호환성, 장기적인 개선 방향을 평가합니다.

작업 및 계획

팀 데이터 갱신 · · 베트남 시간

업무 절차

01기록됨

현재 작업

내용 펼치기 또는 접기

진행 중인 작업이 아직 기록되지 않았습니다. 제안은 아래 계획에 표시됩니다.

02이어할 작업

다음 작업

내용 펼치기 또는 접기
  • WORK-PROJECT-DATA-PREPARATION제안됨

    Chốt đầu vào cho chuẩn hóa dữ liệu

    자세히 보기접기

    Đề xuất bước tiếp theo sau bản lộ trình: CTO phối hợp Backend, COO, Quản lý dự án, CFO và CHRO chốt miền dữ liệu đầu tiên, từ điển và tiêu chí nghiệm thu. Chưa triển khai database.

    Đầu vào cần chốt

    • Chọn miền dữ liệu thử trước; giữ ID thành viên, dự án, việc, sự kiện và địa chỉ hiện có.
    • Phân biệt kế hoạch studio với kế hoạch dự án; ngân sách cha và con không cộng trùng.
    • Tách dữ liệu gốc, kết quả tự tính, phiên bản nghiệp vụ và phiên bản cấu trúc.

    Lộ trình đã lập

    • Chuẩn hóa hợp đồng và lớp truy xuất trước; dữ liệu thật tiếp tục nằm trong tệp.
    • Nhập thử ở môi trường riêng, đối soát số lượng, quan hệ và ý nghĩa; chạy lại không sinh trùng hoặc ghi đè xung đột.
    • Chuyển nơi ghi chỉ sau nghiệm thu; chuẩn bị sao lưu, phục hồi và quay lại kể cả khi đã có dữ liệu mới.

    Giới hạn

    • Việc chuyển hệ thống thật, lựa chọn dịch vụ, mở API ghi và đăng nhập là giai đoạn sau; chưa được thực hiện trong lượt lập kế hoạch.
    • Tài liệu kỹ thuật nội bộ do CTO giữ; chưa công bố cấu hình hay dữ liệu riêng.

03계획 수립

7일 계획

내용 펼치기 또는 접기

제안됨 · 미승인

Đề xuất cho vòng làm việc bảy ngày; chưa được duyệt hoặc giao lịch thực hiện.

  • PLAN-TV0013-1제안됨

    Rà ranh giới dữ liệu và bảo trì

    자세히 보기접기

    Đề xuất kiểm hợp đồng hồ sơ, lịch sử theo danh tính và điểm thay adapter lưu trữ.

    예정 ·

  • PLAN-TV0013-2제안됨

    Rà ngân sách công việc hiển thị

    자세히 보기접기

    Đối chiếu tải dữ liệu, công việc trên main thread và phần cần đo trên thiết bị thật.

    예정 ·

  • PLAN-TV0013-3제안됨

    Tổng hợp lộ trình kỹ thuật

    자세히 보기접기

    Đề xuất cải tiến theo nhu cầu đã kiểm chứng, phân biệt việc nhỏ hiện tại và thay đổi kiến trúc về sau.

    예정 ·

04작업 로그

기여 이력

팀이 작업을 이어 갈 수 있도록 중요한 결정, 마일스톤과 작업 결과를 기록합니다. 시간은 베트남 시간으로 표시됩니다.

내용 펼치기 또는 접기
  1. 완료

    Hoàn thiện bộ trình bày 15 trang, biểu đồ tài chính và chi tiết trong canvas.

    EV20261001CTOBUSINESSCANVAS자세히 보기접기

    Triển khai trình bày mô hình kinh doanh theo giai đoạn trên canvas

    Đã tích hợp nguồn kinh doanh theo giai đoạn, biểu đồ cột, tròn và đường với số tiền, kỳ tính và trạng thái rõ. Chi tiết được vẽ trong canvas, hỗ trợ mở đúng chủ đề hoặc toàn bộ slide; giữ liên kết nguồn và bản đọc. Điện thoại cuộn dọc chuyển thẻ, vuốt ngang lật mặt; mặt sau cuộn đọc riêng. Khung ngoài đứng yên, góc bo và tiến độ không chạy theo ảnh chuyển. Đã xử lý đổi kích thước, địa chỉ phần, hủy chuyển động cũ và các lỗi chữ trên màn hẹp; 245 kiểm thử và kiểm mã đạt. Phần kiểm giao diện tích hợp được đối chiếu bởi điều phối và Thiết kế; chưa đo hiệu năng thiết bị thật.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOBUSINESSCANVAS

  2. 완료

    Xây dựng trình chiếu canvas cho kế hoạch chi tiết

    EV20261001CTOCANVASDETAIL자세히 보기접기

    Trình bày và khả năng truy cập

    Đã tích hợp 60 trang vào canvas toàn khung nhìn, có điều khiển cuộn, mục lục, bản đọc cùng nguồn dữ liệu và xử lý thay đổi kích thước. Giới hạn vòng vẽ, độ phân giải và ảnh trong bộ nhớ; kiểm mã và tương tác trình duyệt. Chưa đo hiệu năng trên thiết bị thật.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOCANVASDETAIL

  3. 완료

    Lập lộ trình đưa dữ liệu dự án sang cơ sở dữ liệu

    EV20261001CTODATAROADMAP자세히 보기접기

    Chuẩn hóa dữ liệu và lộ trình hệ thống

    Đã lập mô hình dự án, kế hoạch, giai đoạn, ngân sách và lịch sử cùng sáu mốc chuyển đổi. Có nhập thử, đối soát, xử lý xung đột và phương án quay lại sau khi phát sinh dữ liệu mới. Dữ liệu thật vẫn lưu bằng tệp; database và API ghi chưa triển khai.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTODATAROADMAP

  4. 완료

    Triển khai ba sơ đồ Mermaid từ kiến trúc và luồng đọc dữ liệu hiện có

    EV20261001CTOMERMAIDSYSTEM자세히 보기접기

    Bản đồ hệ thống website

    Bản đồ hệ thống, luồng đọc công việc theo ID và phân trang có nguồn văn bản cùng mô tả dễ đọc. Sơ đồ tải khi gần vùng xem và dựng lần lượt; phần backend tương lai được ghi rõ là đề xuất.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOMERMAIDSYSTEM

  5. 검토 완료

    Phản biện đường ghi local, ranh giới URL công khai và phương án giữ ảnh dự phòng.

    EV20261001CTOWORKLOGREVIEW자세히 보기접기

    Rà ghi nhật ký và chuyển SVG sang Canvas

    Đã chạy kiểm thử ghi và harness lỗi trên tệp tạm; phát hiện trường hợp dữ liệu đã lưu nhưng bước dọn khóa có thể báo lỗi và bàn giao cho DevOps. Đã sửa kiểm URL tương đối theo phản biện độc lập; 27 kiểm thử dữ liệu/CLI và kiểm kiểu TypeScript đạt. Giữ SVG dưới Canvas là phương án phòng vệ được đánh giá qua mã; chưa xác nhận nguyên nhân ô trắng hoặc đo GPU.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOWORKLOGREVIEW

  6. 완료

    Triển khai và rà lớp dữ liệu hồ sơ thành viên với ID ổn định.

    EV20261001CTOTEAMWORKSPACE자세히 보기접기

    Hồ sơ thành viên và nhật ký công việc

    Đã tách danh tính khỏi phân công và cấu hình, thêm repository bất đồng bộ cùng adapter tệp, giới hạn phân trang và lọc dữ liệu nội bộ. 27 kiểm thử dữ liệu/CLI đạt, kiểm kiểu TypeScript của repository và adapter đạt. Phần hiển thị được bàn giao cho lượt kiểm tích hợp riêng; chưa có cơ sở dữ liệu hoặc kiểm độ bền khi mất điện.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOTEAMWORKSPACE

  7. 검토 완료

    Rà độc lập mã quy trình, nguồn phiên bản, người phụ trách, ranh giới tài khoản và phần hiển thị của danh mục mới.

    EV20261001CTOPROCESSCATALOGREVIEW자세히 보기접기

    QT0005 và QT0016 v1.0.0: rà danh mục quy trình, hồ sơ HR và phần tích hợp

    Danh mục QT0001–QT0016 tách mã ổn định, phiên bản quy trình và trạng thái triển khai. CHRO chủ trì tiếp nhận/thay đổi/rời đội, Admin hỗ trợ hồ sơ; phần cấp quyền hệ thống và nhận ứng tuyển thật vẫn ghi chưa triển khai. Đã phát hiện và đối chiếu bản sửa việc dùng nhầm nguồn phiên bản bộ quy tắc khi tiếp nối, mũi tên trang trí liên kết và metadata nhập riêng. Kiểm ID, chủ việc, tham chiếu, nguồn riêng/công khai cùng hợp đồng lịch sử; 24 kiểm thử danh mục, điều hướng và repository thành viên đạt, hai kiểm thử danh mục được chạy lại sau chỉnh cuối và đạt. 17 vai trò/34 cấu hình đồng bộ bộ quy tắc1.10.0. Tự xem tám ảnh danh mục tại390/768/1440px, phần quản lý danh mục mở tại390px, vòng đời và metadata sơ đồ tại1440px, hồ sơ CHRO390px và Admin768px: không thấy điểm chặn bố cục, mã, nhãn trạng thái hoặc câu chữ trong vùng ảnh đã xem. Phiên bản quy trình và sơ đồ có nhãn riêng. Không coi ảnh hoặc metadata là bằng chứng đã cấp tài khoản, đã chạy toàn quy trình hay đã kiểm thiết bị thật.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOPROCESSCATALOGREVIEW

  8. 검토 완료

    Rà ranh giới tài khoản, bản sửa chú giải và nguyên tắc kiểm nguồn áp dụng cho mọi vai trò.

    EV20261001CTOMEMBERACCESSREVIEW자세히 보기접기

    Rà vòng đời thành viên, thuật ngữ AI và quy tắc kiểm nguồn dùng chung

    Bản quy trình đã tách mã thành viên, phân công, cấu hình AI, tài khoản và phiên; HR chủ trì không tự có quyền quản trị. CTO định hướng kỹ thuật, Backend thực hiện dữ liệu và ứng dụng, DevOps hoặc người quản trị được ủy quyền thực hiện quyền đã duyệt. Giữ danh tính và lịch sử khi đổi người hoặc kết thúc phân công; bỏ hiển thị không chứng minh quyền đã được thu hồi. Website hiện dùng nguồn tệp và hợp đồng đọc, chưa có hệ thống tài khoản hoặc cấp/thu hồi quyền. Không thấy điểm chặn trong phần tài liệu và dữ liệu nội dung đã rà; kiểm giao diện và bản tích hợp thuộc lượt bàn giao riêng. Rà nhãn hiển thị xác nhận phạm vi hiện có/chưa triển khai được giới hạn trên website. Bản sửa thuật ngữ giữ ai/Ai tiếng Việt là văn bản, chỉ liên kết chữ viết tắt AI; kiểm hồi quy giữ nguyên nội dung, các thuật ngữ còn lại và đường dẫn. Đã chạy sáu kiểm thử glossary, tất cả đạt; định nghĩa HR và CHRO giữ ranh giới chủ trì nhân sự với quyền quản trị. Rà độc lập quy tắc nguồn mới: agent chính, Thư ký và mọi chuyên môn đều kiểm nguồn cùng hiện trạng trước kết luận/thực hiện; kiểm trực tiếp phần gốc quyết định kết quả, dùng lại căn cứ còn phù hợp và nêu rõ dữ kiện, giả định, thiếu sót. Quy trình yêu cầu so đầu ra với nguồn trước bàn giao, chỉ ghi bằng chứng thật; không buộc tra web cho mỗi sửa nhỏ, thêm vòng xin phép hoặc mở rộng quyền. Hồ sơ Thư ký và ví dụ Thiết kế nhất quán với quy tắc chung. Kiểm đồng bộ đạt 15 vai trò và 30 cấu hình ở phiên bản quy tắc 1.9.0; không suy kiểm tệp thành công cụ đã nạp hoặc thực thi.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOMEMBERACCESSREVIEW

  9. 검토 완료

    Rà kỹ thuật chân dung pixel và hàng đợi vẽ dùng chung.

    EV20261001CTOREVIEW자세히 보기접기

    Website studio · Hiệu năng chân dung

    Đã ghi nhận kiểm hủy công việc, ẩn tab, tháo/gắn lại thành phần và phục hồi Canvas bằng harness giả lập. Chưa đo FPS hoặc mất GPU trên thiết bị thật.

    작업 이벤트 IDEV20261001CTOREVIEW