机器辅助翻译
规划
PLAN 01A
将方向转化为目标、发展阶段以及进入下一步的条件;使计划保持在范围之内。
工作与计划
团队数据更新 · · 越南时间
01已记录
当前工作
展开或收起内容
01已记录
当前工作
尚未记录正在进行的工作。提案列于下方计划中。
02后续工作
下一步工作
展开或收起内容
02后续工作
下一步工作
已记录计划之外尚无后续工作记录。
03制定计划
7 天计划
展开或收起内容
03制定计划
7 天计划
提案 · 尚未批准
Đề xuất cho vòng làm việc bảy ngày; chưa được duyệt hoặc giao lịch thực hiện.
Rà phạm vi kế hoạch studio
查看详情收起Đối chiếu mục tiêu và các điều kiện chuyển bước với nguồn hiện có.
预计 ·
Rà phụ thuộc giữa các việc
查看详情收起Chuẩn bị danh sách quyết định còn thiếu và những việc chưa thể bắt đầu.
预计 ·
Đề xuất nhịp theo dõi
查看详情收起Đề xuất một cách cập nhật tiến độ có bằng chứng; chờ người phụ trách xác nhận.
预计 ·
04工作日志
贡献历史
记录重要决策、节点及工作成果,以便团队接续工作。时间按越南时间显示。
展开或收起内容
04工作日志
贡献历史
记录重要决策、节点及工作成果,以便团队接续工作。时间按越南时间显示。
Biên tập 15 trang kinh doanh theo phase và nối lý do, tài chính, căn cứ từ nguồn chung.
Mô hình kinh doanh theo ba giai đoạn
Mỗi giai đoạn có mô hình thu tiền, phạm vi sản phẩm và cách kiểm chứng. Giữ riêng phần đã định giá, khoản còn thiếu và điều kiện mở Action RPG; ma trận CFO dùng nguồn có giới hạn. 13 kiểm thử nội dung đạt, các số hiện hành không đổi. Kiểm tra dữ liệu chi tiết cũng giữ kỳ tính, cách tính và nguồn; hiệu ứng giao diện được nghiệm thu riêng.
工作事件编号EV20261001PLANPHASEMODEL
Biên tập kế hoạch VÕ thành 60 trang có căn cứLập kế hoạch nhà đầu tư
Đã tổ chức 10 chương theo sản phẩm, mô hình kinh doanh, thị trường, từng giai đoạn, nguồn lực và giá trị cộng đồng. Giữ riêng số cơ sở, ngân sách mới tính một phần và phần chưa xác định; từng trang có giải thích và đường tới nguồn. Không biến ước tính thành vốn đã được duyệt.
工作事件编号EV20261001PLANNINGDETAIL60
Kiểm độc lập giai đoạn, mô hình kinh doanh và lộ trình dữ liệu
Phản biện kế hoạch và trình bày
Đã đối chiếu nguồn ngành, ranh giới studio với VÕ , quan hệ giai đoạn và cách đọc ngân sách; các điểm trùng bản mẫu và quan hệ dữ liệu được sửa. Rà ảnh kế hoạch, thị trường và pitch cuối không còn điểm chặn trong phạm vi đã xem; không coi ảnh chụp là kiểm thiết bị thật.工作事件编号EV20261001PLANNINGPHASEREVIEW