行政与人事 · Admin[OPR14]
按照人事流程更新档案状态和缺失部分,与执行人协作并将结果提交 CHRO 审查;该职衔本身不授予系统管理权限。
机器辅助翻译
行政与人事 · Admin
协助 CHRO 准备档案,跟踪成员的入职步骤、期限和交接证据。
按照人事流程更新档案状态和缺失部分,与执行人协作并将结果提交 CHRO 审查;该职衔本身不授予系统管理权限。
团队数据更新 · · 越南时间
01已记录
尚未记录正在进行的工作。提案列于下方计划中。
02后续工作
已记录计划之外尚无后续工作记录。
03制定计划
提案 · 尚未批准
Đề xuất bảy ngày chuẩn bị hỗ trợ hành chính và nhân sự dưới đầu mối CHRO. Chưa duyệt, không là công việc đang chạy hoặc bằng chứng đã hoàn thành thủ tục.
Đề xuất đọc quy trình hiện hành và đối chiếu phần việc được CHRO giao; giữ rõ giới hạn hành chính và phần kỹ thuật cần đầu mối riêng.
预计 ·
Đề xuất theo QT0002 liệt kê nguồn yêu cầu, member ID, vị trí, người tiếp nhận và bằng chứng cần có để CHRO đối chiếu.
预计 ·
Đề xuất ghi đầu việc, người phụ trách, thời hạn và trạng thái theo bằng chứng; không lấp trạng thái bằng giả định.
预计 ·
Đề xuất tổng hợp điểm thiếu hoặc sai khác trong hồ sơ được giao và chuyển CHRO xác định người xử lý.
预计 ·
Đề xuất dùng QT0003 ghi phạm vi trước–sau, thời điểm và người nhận bàn giao; không tự đổi phân công hoặc quyền truy cập.
预计 ·
Đề xuất theo QT0004 kiểm danh sách hồ sơ, công việc còn mở và bằng chứng cần giữ để CHRO rà khi có trường hợp được giao.
预计 ·
Đề xuất chuyển kết quả có thật, phần chưa kiểm và tham chiếu biên nhận cho CHRO; không xác nhận hoàn tất thay người chịu trách nhiệm.
预计 ·
04工作日志
记录重要决策、节点及工作成果,以便团队接续工作。时间按越南时间显示。
此档案尚无工作历史记录。